一丝不苟

一丝不苟
gǒu
nhất tơ bất cẩu

tỉ mỉ đến từng chi tiết; không sai một ly [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tỉ mỉ đến từng chi tiết; không sai một ly [thành ngữ]

  2. tính từ

    tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.

  3. tính từ

    tỉ mỉ từng li; chu đáo không sót một chút nào [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.