一下儿

一下儿
xiàr
nhất hạ nhi

một chút; một thoáng (dạng erhua của 一下); thử (làm gì đó nhẹ nhàng)

HSK 1 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    một chút; một thoáng (dạng erhua của 一下); thử (làm gì đó nhẹ nhàng)

    • Xin hãy đợi tôi một chút.

    • ?

      Bạn có thể giúp tôi xem qua bản báo cáo này một chút không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.