Tới nội dung chính

䠀

䠀
chǎng
⾜bộ túc · 15 nét

ngồi xổm; ngồi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngồi xổm; ngồi

    • 䠀。

      Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất.

䠀
chǎng
BỘ THỦ⾜
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu