风云

风云
fēngyún
phong vân

gió mây; (bóng) biến động dữ dội; tình thế sóng gió

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28775
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mây; (bóng) biến động dữ dội; tình thế sóng gió

    • Thời tiết thay đổi, mọi việc trên đời đều vô thường.

  2. danh từ

    gió mây; tình thế biến động; phong vân

    • Tình hình quốc tế thay đổi thất thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.