逆向

逆向
xiàng
nghịch hướng

ngược; nghịch; trái chiều

2 nghĩa#43729
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngược; nghịch; trái chiều

    • Anh ấy lái xe ngược chiều.

  2. danh từ

    ngược chiều; nghịch hướng

    • Chúng tôi đang thực hiện kỹ thuật đảo ngược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.