请愿书

请愿书
qǐngyuànshū
thỉnh nguyện thư

đơn kiến nghị; thỉnh nguyện thư

1 nghĩa#33696
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn kiến nghị; thỉnh nguyện thư

    • Chúng tôi đã nộp một bản kiến nghị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói trong sáng, chân thành chính là cách để xin phép hay mời người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.