牵强

牵强
qiānqiǎng
khiên cưỡng

khiên cưỡng; gượng ép; thiếu thuyết phục

2 nghĩa#40785
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiên cưỡng; gượng ép; thiếu thuyết phục

    • Lý do này quá khiên cưỡng.

  2. tính từ

    khiên cưỡng; gượng ép; cố kéo (không tự nhiên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.