Tới nội dung chính

法学

法学
fǎxué
pháp học

khoa học pháp lý; luật học

2 nghĩa#49768
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khoa học pháp lý; luật học

    • 。

      Anh ấy đang học pháp học.

  2. 貳名danh từ

    luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố

    • 。

      Anh ấy muốn học luật.

法
fǎ
pháp
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu