Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
汉字
汉字
hán tự
chữ Hán; Hán tự
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#47262
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ Hán; Hán tự
- 。
Tôi thích viết chữ Hán.
- 。
Để học chữ Hán cho tốt, bạn cần phải luyện tập rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉字
Phồn thể漢字
hán tự
chữ Hán; Hán tự
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#47262
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ Hán; Hán tự
- 。
Tôi thích viết chữ Hán.
- 。
Để học chữ Hán cho tốt, bạn cần phải luyện tập rất nhiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)