残存

残存
cáncún
tàn tồn

tồn tại; sống sót; lưu giữ

2 nghĩa#41137
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tồn tại; sống sót; lưu giữ

    • Những truyền thống cổ xưa này vẫn còn tồn tại đến ngày nay.

  2. động từ

    phần còn lại; phần đuôi; cuối

    • Những kiến trúc còn sót lại này rất có lịch sử.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.