次长

次长
zhǎng
thứ trưởng

thứ trưởng; phó trưởng

1 nghĩa#31065
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ trưởng; phó trưởng

    • Ông ấy là thứ trưởng Bộ Ngoại giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.