来生

来生
láishēng
lai sinh

qua đời; (tái sinh) kiếp sau

1 nghĩa#40742
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    qua đời; (tái sinh) kiếp sau

    • Tôi hy vọng kiếp sau có thể gặp lại bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.