村长

村长
cūnzhǎng
thôn trưởng

trưởng thôn; trưởng làng

1 nghĩa#10514
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng thôn; trưởng làng

    管理村子的首长guǎnlǐ cunzi de shǒuzhǎng

    • Ông ấy là trưởng thôn của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.