Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
早晚
sớm muộn; ngày nào đó (chắc chắn sẽ xảy ra)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sớm muộn; ngày nào đó (chắc chắn sẽ xảy ra)
中迟早会发生;最终一定会发生chízǎo huì fāshēng;zuìzhōng yídìng huì fāshēng
- 。
Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ hiểu thôi.
- 貳名danh từ
sáng và tối; sớm muộn gì cũng
中早上和晚上;白天和夜晚zǎo shang hé wǎn shang;bái tiān hé yè wǎn
- 。
Tôi chạy bộ cả sáng và tối.
- 參名danh từ
sớm hay muộn; (khẩu) trước sau gì cũng; sáng và tối
中一天中的早上和晚上;最终会发生的事yī tiān zhōng de zǎo shang hé wǎn shang;zuì zhōng huì fā shēng de shì
- 。
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu thôi.
- 肆副trạng từ
sớm hay muộn; (thổ ngữ) lúc nào đó trong tương lai
中在某个时候,迟早会发生zài mǒu gè shíhou, chízǎo huì fāshēng
- 。
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu thôi.
解字
GIẢI TỰsớm muộn; ngày nào đó (chắc chắn sẽ xảy ra)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
sớm muộn; ngày nào đó (chắc chắn sẽ xảy ra)
中迟早会发生;最终一定会发生chízǎo huì fāshēng;zuìzhōng yídìng huì fāshēng
- 。
Sớm muộn gì anh ấy cũng sẽ hiểu thôi.
- 貳名danh từ
sáng và tối; sớm muộn gì cũng
中早上和晚上;白天和夜晚zǎo shang hé wǎn shang;bái tiān hé yè wǎn
- 。
Tôi chạy bộ cả sáng và tối.
- 參名danh từ
sớm hay muộn; (khẩu) trước sau gì cũng; sáng và tối
中一天中的早上和晚上;最终会发生的事yī tiān zhōng de zǎo shang hé wǎn shang;zuì zhōng huì fā shēng de shì
- 。
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu thôi.
- 肆副trạng từ
sớm hay muộn; (thổ ngữ) lúc nào đó trong tương lai
中在某个时候,迟早会发生zài mǒu gè shíhou, chízǎo huì fāshēng
- 。
Sớm muộn gì bạn cũng sẽ hiểu thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung