日月

日月
yuè
nhật nguyệt

mặt trời và mặt trăng; nhật nguyệt

5 nghĩa#42063
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời và mặt trăng; nhật nguyệt

    • Thời gian trôi nhanh như thoi đưa.

  2. danh từ

    mặt trời và mặt trăng; ngày tháng; năm tháng

  3. mặt trời và mặt trăng; ngày tháng; thời gian

  4. danh từ

    mặt trời và mặt trăng; ngày tháng; cuộc sống

    • Thời gian trôi nhanh như thoi đưa, như tên bắn.

  5. mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.