救世

救世
jiùshì
cứu thế

cứu thế; cứu rỗi thế gian

1 nghĩa#48406
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cứu thế; cứu rỗi thế gian

    • Anh ấy tin vào sự cứu rỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.