支配

支配
zhīpèi
chi phối

chủ tể; chi phối; thống trị

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#9118
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chủ tể; chi phối; thống trị

    控制;管理kòngzhì;guǎnlǐ

    • Anh ấy thích chi phối người khác.

  2. động từ

    phân công; phân chia; phân phối

    把东西或任务分给不同的人或地方bǎ dōngxi huò rènwu fēn gěi búyòng de rén huò dìfang

    • Anh ấy phân bổ tất cả các nguồn lực.

  3. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    对某人或某事物有控制权,使其按照自己的意愿行动duì mǒurén huò mǒushì wù yǒu kòngzhì quán, shǐ qī ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng

    • Anh ấy thích kiểm soát người khác.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.