排长

排长
páizhǎng
bài trưởng

trung đội trưởng

2 nghĩa#42339
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung đội trưởng

    • Anh ấy là trung đội trưởng của chúng tôi.

  2. danh từ

    hạ sĩ quan cấp hai; trung sĩ

    • Trung sĩ ra lệnh chúng tôi tiến lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.