念珠

念珠
niànzhū
niệm châu

chuỗi hạt cầu nguyện; tràng hạt

3 nghĩa#49893Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi hạt cầu nguyện; tràng hạt

    • Cô ấy cầm một chuỗi hạt niệm châu trong tay.

  2. chuỗi hạt (dùng để niệm); tràng hạt

  3. danh từ

    chuỗi hạt; tràng hạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.