快艇

快艇
kuàitǐng
khoái đĩnh

tàu cao tốc; xuồng máy tốc độ cao

2 nghĩa#23333
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu cao tốc; xuồng máy tốc độ cao

    • Anh ấy có một chiếc thuyền cao tốc.

  2. danh từ

    tàu cao tốc; ca nô

    • Anh ấy có một chiếc thuyền máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.