快捷

快捷
kuàijié
khoái tiệp

nhanh chóng; tiện lợi

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#40902
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh chóng; tiện lợi

    • Phương pháp này rất nhanh chóng.

  2. danh từ

    nhanh chóng; tiện lợi; (máy tính) phím tắt; lối tắt

    • Phím tắt này rất tiện lợi.

  3. tính từ

    nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát

    • Phần mềm này rất nhanh chóng.

  4. tính từ

    nhanh; lanh lợi; thắng lợi

  5. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi

    • Anh ấy hành động rất nhanh nhẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.