当头

当头
dāngtóu
đương đầu

sắp xảy ra; sắp đến nơi

3 nghĩa#34281
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sắp xảy ra; sắp đến nơi

    • Nguy hiểm cận kề, chúng ta phải cẩn thận.

  2. động từ

    để lên đầu; ưu tiên; trước nhất

    • Chúng ta nên đặt an toàn lên hàng đầu.

  3. trạng từ

    đối mặt; ngay trước mặt

    • Anh ấy đánh một gậy thẳng vào mặt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.