Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当头
当头
đương đầu
sắp xảy ra; sắp đến nơi
3 nghĩa#34281
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắp xảy ra; sắp đến nơi
- ,。
Nguy hiểm cận kề, chúng ta phải cẩn thận.
- 貳动động từ
để lên đầu; ưu tiên; trước nhất
- 。
Chúng ta nên đặt an toàn lên hàng đầu.
- 參副trạng từ
đối mặt; ngay trước mặt
- 。
Anh ấy đánh một gậy thẳng vào mặt.
当头
đáng đầu
gõ; gõ cửa; khấu đầu
1 nghĩa#34281
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gõ; gõ cửa; khấu đầu
- 。
Anh ấy cầm cố đồng hồ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当头
Phồn thể當頭
đương đầu
sắp xảy ra; sắp đến nơi
3 nghĩa#34281
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sắp xảy ra; sắp đến nơi
- ,。
Nguy hiểm cận kề, chúng ta phải cẩn thận.
- 貳动động từ
để lên đầu; ưu tiên; trước nhất
- 。
Chúng ta nên đặt an toàn lên hàng đầu.
- 參副trạng từ
đối mặt; ngay trước mặt
- 。
Anh ấy đánh một gậy thẳng vào mặt.
当头
Phồn thể當頭
đáng đầu
gõ; gõ cửa; khấu đầu
1 nghĩa#34281
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gõ; gõ cửa; khấu đầu
- 。
Anh ấy cầm cố đồng hồ.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)