山贼
山贼
sơn tặc
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
1 nghĩa#37946
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
- 。
Bọn sơn tặc đã cướp tiền của anh ta.
Đang tải…
山贼
Phồn thể山賊
sơn tặc
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
1 nghĩa#37946
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ cướp núi; thổ phỉ; sơn tặc
- 。
Bọn sơn tặc đã cướp tiền của anh ta.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.