- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
Anh ấy đã viết một bài tiểu phẩm.
tiểu phẩm; màn hài kịch ngắn; tác phẩm nhỏ
Tiểu phẩm này rất thú vị.
tiểu phẩm; tác phẩm ngắn (văn học hoặc nghệ thuật)
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
Anh ấy đã viết một bài tiểu phẩm.
tiểu phẩm; màn hài kịch ngắn; tác phẩm nhỏ
Tiểu phẩm này rất thú vị.
tiểu phẩm; tác phẩm ngắn (văn học hoặc nghệ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.