存亡

存亡
cúnwáng
tồn vong

tồn tại hay diệt vong; sống còn

2 nghĩa#39135
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tồn tại hay diệt vong; sống còn

    • Đây là một vấn đề lớn liên quan đến sự tồn vong của quốc gia.

  2. động từ

    tồn vong; sống còn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.