多样

多样
duōyàng
đa dạng

đa dạng; phong phú

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#46791
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa dạng; phong phú

    • Hàng hóa của cửa hàng này rất đa dạng.

  2. tính từ

    đa dạng; nhiều kiểu

    • Hàng hóa của cửa hàng này rất đa dạng.

  3. tính từ

    tính đa nguyên; sự đa dạng

    • Thế giới rất đa dạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.