Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单一
单一
đơn nhất
đơn nhất; thuần nhất; duy nhất
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#14794
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn nhất; thuần nhất; duy nhất
中只有一种;不多种zhǐyǒu yī zhǒng;búduō zhǒng
- 。
Nhiệm vụ này rất đơn giản.
- 貳形tính từ
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一种;不多样zhǐyǒu yī zhǒng;bù duōyàng
- 。
Đây là một lựa chọn duy nhất.
- 參形tính từ
một; đơn; nhất
中只有一种;不是多种的zhǐyǒu yī zhǒng; búshì duō zhǒng de
- 。
Màu này đơn điệu quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
单一
Phồn thể單一
đơn nhất
đơn nhất; thuần nhất; duy nhất
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#14794
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn nhất; thuần nhất; duy nhất
中只有一种;不多种zhǐyǒu yī zhǒng;búduō zhǒng
- 。
Nhiệm vụ này rất đơn giản.
- 貳形tính từ
đơn; duy nhất; đơn độc
中只有一种;不多样zhǐyǒu yī zhǒng;bù duōyàng
- 。
Đây là một lựa chọn duy nhất.
- 參形tính từ
một; đơn; nhất
中只有一种;不是多种的zhǐyǒu yī zhǒng; búshì duō zhǒng de
- 。
Màu này đơn điệu quá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.