多元

多元
duōyuán
đa nguyên

đa nguyên; đa dạng; đa chiều

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#42284
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa nguyên; đa dạng; đa chiều

    • Đây là một xã hội đa nguyên.

  2. tính từ

    đa nguyên; đa dạng; đa chiều

  3. tính từ

    đa nguyên; đa dạng; nhiều thành phần

  4. tính từ

    đa nguyên; đa dạng

  5. tính từ

    đa nguyên; đa dạng; (toán) đa biến

    • Đây là một hàm đa biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.