Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
/
墙壁
墙壁
tường bích
tường thấp; bờ tường
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7681
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường thấp; bờ tường
中房间四周的竖立结构,用来围挡和保护fángjiān sìzhōu de shùlì jiégòu, yònglái wéidǎng hé bǎohù
- 。
Bức tường này rất sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
墙壁
Phồn thể牆壁
tường bích
tường thấp; bờ tường
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7681
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường thấp; bờ tường
中房间四周的竖立结构,用来围挡和保护fángjiān sìzhōu de shùlì jiégòu, yònglái wéidǎng hé bǎohù
- 。
Bức tường này rất sạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc