城邦

城邦
chéngbāng
thành bang

thành bang; nhà nước thành thị (như polis Hy Lạp)

1 nghĩa#42178
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành bang; nhà nước thành thị (như polis Hy Lạp)

    • Athens là một thành bang nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.