- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Con đường này là đường hai chiều.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Đây là một cuộc giao tiếp hai chiều.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Con đường này là đường hai chiều.
hai chiều; song hướng
hai chiều; song hướng
Đây là một cuộc giao tiếp hai chiều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.