千秋

千秋
qiānqiū
thiên thu

nghìn năm; thiên thu; (bóng) vĩnh hằng; mãi mãi

2 nghĩa#34588
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    nghìn năm; thiên thu; (bóng) vĩnh hằng; mãi mãi

    • Chúc bạn ngàn năm vạn đời!

  2. danh từ

    nghìn năm; thiên thu (văn); sinh nhật của bạn (kính ngữ)

    • Chúc bạn ngàn năm vạn đại!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.