十八

十八
shí
thập bát

mười tám

2 nghĩa#12387
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    mười tám

    一十八,数字,比十七多一,比十九少一yī shí bā、shùzì、bǐ shíqī duō yī、bǐ shíjiǔ shǎo yī

    • Anh ấy năm nay mười tám tuổi.

  2. số từ

    mười tám

    八个十加八个一的数字bā ge shí jiā bā ge yī de shùzì

    • Anh ấy năm nay 18 tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.