- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười chín
mười chín
Tôi 19 tuổi rồi.
mười chín
Năm nay tôi 19 tuổi.
mười chín
mười chín
Tôi 19 tuổi rồi.
mười chín
Năm nay tôi 19 tuổi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.