十九

十九
shíjiǔ
thập cửu

mười chín

2 nghĩa#23915
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    mười chín

    • Tôi 19 tuổi rồi.

  2. số từ

    mười chín

    • Năm nay tôi 19 tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.