别针

别针
biézhēn
biệt châm

ghim; kim băng

4 nghĩa#28974Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghim; kim băng

    • Tôi cần một cái ghim.

  2. danh từ

    ghim an toàn; ghim cài

    • Tôi cần một cái kim băng.

  3. danh từ

    ghim; ghim cài áo

    • Tôi cần một cái kẹp.

  4. danh từ

    ghim; trâm cài

    • Cô ấy đang đeo một chiếc trâm cài đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.