分校

分校
fēnxiào
phân hiệu

phân hiệu; cơ sở trường học

1 nghĩa#47775
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân hiệu; cơ sở trường học

    • Trường chúng tôi có một phân hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.