分机

分机
fēn
phân cơ

máy nhánh; số nội bộ (điện thoại)

1 nghĩa#45436Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy nhánh; số nội bộ (điện thoại)

    • Xin hãy quay số máy nhánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.