元老

元老
yuánlǎo
nguyên lão

nguyên lão; người kỳ cựu; thành viên sáng lập; lão thành

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26774
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nguyên lão; người kỳ cựu; thành viên sáng lập; lão thành

    • Ông ấy là người kỳ cựu của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, trên đầu)HỘI Ý
  • nhân(người (chân đứng))BỘ

Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.