Tới nội dung chính

人满为患

人满为患
rénmǎnwéihuàn
nhân mãn vi hoạn

đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]

3 nghĩa#48413
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đông đúc quá mức gây phiền; người đông như nêm [thành ngữ]

    • 。

      Nơi này luôn đông người.

  2. 貳形tính từ

    đông nghịt người đến mức thành vấn nạn; quá tải vì quá đông người [thành ngữ]

    • 。

      Nơi này đông nghịt người.

  3. 參形tính từ

    đông đúc quá mức gây ra vấn đề; quá tải dân số [thành ngữ]

    • 。

      Thành phố này quá đông dân.

人
rén
nhân
BỘ THỦ⼈
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu