乱世

乱世
luànshì
loạn thế

thời loạn; thế loạn

3 nghĩa#43738
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời loạn; thế loạn

    • Thời loạn thế sinh anh hùng.

  2. danh từ

    thời loạn; loạn thế

    • Thời loạn sinh anh hùng.

  3. danh từ

    thời loạn; loạn thế

    • Trong thời loạn lạc, lòng người hoang mang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.