临床

临床
línchuáng
lâm sàng

lâm sàng; lâm lâm sàng (thuộc lâm sàng)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21359
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lâm sàng; lâm lâm sàng (thuộc lâm sàng)

    • Anh ấy là một bác sĩ lâm sàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.