T裇

T裇
T

thương xót; thông cảm; trợ cấp (cho người khó khăn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương xót; thông cảm; trợ cấp (cho người khó khăn)(kế thừa)

    • Anh ấy rất thương người nghèo.

  2. động từ

    thương xót; thông cảm; cứu trợ(kế thừa)

    • Anh ấy rất thương người nghèo.

  3. động từ

    cứu trợ; chu cấp; thương xót(kế thừa)

    • Anh ấy rất thương người nghèo.

  4. động từ

    thương xót; trợ cấp; bồi thường(kế thừa)

    • Công ty bồi thường cho nhân viên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.