Tới nội dung chính

恤

恤
xù
tuất
⼼bộ tâm · 9 nét

thương xót; thông cảm; trợ cấp (cho người khó khăn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thương xót; thông cảm; trợ cấp (cho người khó khăn)

    • 。

      Anh ấy rất thương người nghèo.

  2. 貳动động từ

    thương xót; thông cảm; cứu trợ

    • 。

      Anh ấy rất thương người nghèo.

  3. 參动động từ

    cứu trợ; chu cấp; thương xót

    • 。

      Anh ấy rất thương người nghèo.

  4. 肆动động từ

    thương xót; trợ cấp; bồi thường

    • 。

      Công ty bồi thường cho nhân viên.

恤
xù
tuất
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu