- 扌thủ(tay)BỘ
- 当đương(đối mặt, đảm đương)HÌNH THANH
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
số N; số trung gian (hộp số)
số N; số trung gian (hộp số)
Xin hãy chuyển số về N.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
số N; số trung gian (hộp số)
số N; số trung gian (hộp số)
Xin hãy chuyển số về N.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.