AB制

AB制
ABzhì
A B chế

chia tiền theo kiểu nam trả nhiều hơn nữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chia tiền theo kiểu nam trả nhiều hơn nữ

    • AB

      Chúng tôi luôn chia tiền khi ăn.

  2. danh từ

    chế độ AB (hệ thống hai diễn viên thay phiên đóng vai chính, có thể thay thế nhau khi cần)

    • AB

      Hệ thống AB rất phổ biến trong giới sân khấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.