AA制

AA制
AAzhì
A A chế

chia đều tiền; thanh toán theo kiểu mỗi người trả phần mình (kiểu Hà Lan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia đều tiền; thanh toán theo kiểu mỗi người trả phần mình (kiểu Hà Lan)

    • AA

      Chúng ta chia tiền đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.