𬶂𱇏鱼

𬶂𱇏鱼
tuō

đất; đất đai; địa phương; thổ địa; (tính từ) địa phương, quê mùa, lạc hậu

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đất đai; địa phương; thổ địa; (tính từ) địa phương, quê mùa, lạc hậu(kế thừa)

    地面;泥土;地方dìmiàn; níutǔ; dìfang

    • Đây là đất gì?

  2. danh từ

    đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ(kế thừa)

    用来制作陶器或砖的细小颗粒物质yònglái zhìzuò táoqì huò zhuān de xìxiǎo kēlì wùzhì

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

  3. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu ngữ) quê mùa, lỗi thời(kế thừa)

    细小的尘埃或沙粒;地面上的泥xìxiǎo de chénhuī huò shālì; dìmiàn shang de ní

    • Trên đất có rất nhiều bụi.

  4. tính từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa(kế thừa)

    属于某个地方的;不是外地的shǔyú mǒuige dìfang de;búshì wàidì de

    • Đây là đặc sản địa phương.

  5. tính từ

    nguyên sinh; bản địa; gốc rễ(kế thừa)

    来自本地、本地产生的láizì běndì、běndì chǎnshēng de

    • Anh ấy là người Bắc Kinh bản địa.

  6. tính từ

    quê mùa; nhà quê(kế thừa)

    不文明、不高雅的样子bù wénmíng、bù gāoyǎ de yàngzi

    • Anh ấy rất quê mùa.

  7. danh từ

    thuốc phiện thô (dạng chưa tinh chế)(kế thừa)

    未经提炼的鸦片wèi jīng tíliàn de yāpiàn

    • Loại thuốc phiện này rất đắt.

  8. danh từ

    dân tộc Thổ(kế thừa)

    中国西南地区的少数民族,主要住在贵州、云南等地zhōngguó xīnánán dìqū de shǎoshù mínzú,zhǔyào zhù zài guìzhōu、yúnnán děng dì

    • Người Thổ là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

  9. danh từ

    họ Thổ(kế thừa)

    姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngchèng

  10. danh từ

    một trong tám loại nhạc cụ cổ đại (nhóm đất nung trong Bát Âm)(kế thừa)

    古代八音中,用泥土烧制的乐器类别gǔdài bāyīn zhōng, yòng nítu shaōzhì de yuèqì leèibié

    • Một trong tám loại nhạc cụ cổ là thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.