龙门山

龙门山
Lóngménshān
long môn sơn

dãy núi Long Môn Sơn, ranh giới phía tây bắc bồn địa Tứ Xuyên, nơi có đứt gãy địa chất đang hoạt động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi Long Môn Sơn, ranh giới phía tây bắc bồn địa Tứ Xuyên, nơi có đứt gãy địa chất đang hoạt động

    • Long Môn Sơn là một ngọn núi ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.

  2. danh từ

    núi Long Môn ở Sơn Đông

    • Núi Long Môn ở Sơn Đông.

  3. danh từ

    núi Long Môn ở Hà Nam

    • Núi Long Môn ở Hà Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.