龙利

龙利
lóng
long lợi

cá bơn; cá thờn bơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cá bơn; cá thờn bơn

    • Tôi thích ăn cá lưỡi trâu.

  2. danh từ

    cá bơn mắt phải

    • Cá bơn là một loại cá ngon.

  3. danh từ

    cá bơn; cá thờn bơn

    • Tôi thích ăn cá bơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.