龌浊

龌浊
zhuó
ác trọc

bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác

    • Nơi này rất bẩn thỉu.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; đê tiện; nhơ bẩn

  3. tính từ

    bẩn thỉu; đê tiện; ô trọc

    • Anh ta là một người bẩn thỉu.

  4. tính từ

    bẩn thỉu; đê tiện; (bóng) động cơ không trong sáng

    • Trong lòng anh ta rất bẩn thỉu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.