/
龌浊
龌浊
ác trọc
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
- 。
Nơi này rất bẩn thỉu.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; nhơ bẩn
- 參形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; ô trọc
- 。
Anh ta là một người bẩn thỉu.
- 肆形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; (bóng) động cơ không trong sáng
- 。
Trong lòng anh ta rất bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
龌浊
Phồn thể齷濁
ác trọc
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
- 。
Nơi này rất bẩn thỉu.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; nhơ bẩn
- 參形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; ô trọc
- 。
Anh ta là một người bẩn thỉu.
- 肆形tính từ
bẩn thỉu; đê tiện; (bóng) động cơ không trong sáng
- 。
Trong lòng anh ta rất bẩn thỉu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]